20 man bằng bao nhiêu tiền việt

Bình luận Quy đổi 1 man Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt Nam? (2021) là chủ đề trong content hôm nay của gamesmobie.net. Tham khảo nội dung để biết chi tiết nhé.

Bạn đang xem: 20 man bằng bao nhiêu tiền việt


1 Man nhật bằng bao nhiêu tiền Việt là mối quan tâm của nhiều người đang tìm hiểu về văn hóa hoặc có ý định làm việc, học tập tại Nhật Bản. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ cung cấp nội dung này một cách cụ thể chi tiết nhất. Mời bạn đọc cùng theo dõi!

*

Tổng quan về đơn vị tiền tệ của Nhật Bản

Nhật Bản sử dụng đơn vị tiền tệ chính thức là đồng Yên. Theo nhiều thống kê cho thấy, đồng Yên Nhật là đơn vị tiền tệ phổ biến, được giao dịch và sử dụng nhiều thứ ba sau đồng USD và đồng EUR.

Quy ước tiếng Anh là: JAPANESE YEN.Viết tắt đồng Yên là: JPY.Ký hiệu: ¥Bao gồm: Tiền kim loại và tiền giấy.

Tiền kim loại của Nhật Bản bao gồm các mệnh giá: Đồng 1 Yên, 5 Yên, 10 Yên, 100 Yên va đồng 500 Yên. Đồng xu tại Nhật Bản rất được ưa chuộng và sử dụng phổ biến bởi gọn nhẹ và có thể sử dụng tại các điểm công cộng như tàu điện, xe buýt, máy bán hàng tự động…

Tiền giấy của Nhật Bản bao gồm các tờ có mệnh giá 1000 Yên, 2000 Yên, 5000 Yên và 10000 Yên. Mệnh giá đồng 2000 Yên rất hiếm thấy. Tiền giấy của Nhật Bản được in 2 mặt, mặt trước là biểu tượng văn hóa, mắt sau là vĩ nhân của Nhật Bản.

Tỷ giá đồng tiền đo lường sức mạnh kinh tế của một quốc gia. Đồng Yên Nhật cũng sẽ có giá trị riêng và tỷ giá này tăng hay giảm dựa vào biến động kinh tế Nhật Bản và thế giới. Do đó, tỷ giá đồng tiền luôn sẽ thay đổi theo từng ngày, từng giờ.

Xem thêm: Quy Đổi 1 Độ C Bằng Bao Nhiêu Độ F, Độ C Là Gì? 1 Độ C Bằng Bao Nhiêu Độ F?

Vì vậy, nếu muốn biết được chính xác tỷ giá đồng Yên các bạn có thể truy cập và kiểm tra trên các công cụ tìm kiếm hoặc căn cứ theo tỷ giá ngoại hối do các ngân hàng niêm yết tại thời điểm đó.

Cách tính Man Nhật & 1 Man bằng bao nhiêu Yên Nhật?

Hẳn các bạn đều đã từng nghe qua tên khác như Man, Sen, Lá trong bộ đơn vị tiền tệ của Nhật. Vậy các thuật ngữ này là như thế nào? Cách quy đổi ra sao?

Lá, Sen, Man là thuật ngữ chỉ các đồng tiền có giá trị cao hơn Yên. Tên gọi này do các du học sinh hoặc các công dân Việt đang sinh sống và làm việc tại Nhật quy ước và trao đổi thông tin với nhau. Từ đồng Man Nhật chúng ta có thể quy đổi ra tiền Việt rất đơn giản, cụ thể như sau:

1 Sen Nhật = 1.000 Yên Nhật1 Man Nhật = 10.000 Yên Nhật1 Man Nhật ( 1 Lá) = 10 Sen Nhật = 10.000 Yên Nhật

Quy đổi 1 Man Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt?

1 Sen Nhật = 1000 Yên Nhật = 211.908,56 VND2 Sen Nhật = 423.817,11 VNDTỷ giá 1 Man tiền Nhật = 2.119.085,55 VND5 Man Nhật = 10.595.427,76 VND10 Man Nhật = 21.190.855,53 VND20 Man Nhật = 42.381.711,06 VND50 Man Nhật = 105.954.277,65 VND100 Man Nhật = 211.908.555,30 VND

Như vậy, 1 Man Nhật = 10.000 Yên = 2.119.085,55 VNĐ.

Bảng giá quy đổi Man Nhật sang tiền Việt mới nhất tại các ngân hàng

Ngân hàngMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
ABBank2.178.2002.187.0002.251.3002.258.100
ACB2.196.8002.207.9002.239.5002.239.500
Agribank2.183.3002.197.1002.244.500
Bảo Việt Bank2.206.7002.236.000
BIDV2.152.6002.165.6002.251.800
CBBank2.192.5002.203.5002.239.600
Đông Á Bank2.160.0002.204.0002.230.0002.233.000
Eximbank2.196.7002.203.3002.240.700
GPBank2.204.4002.236.000
HDBank2.200.5002.203.6002.243.800
Hong Leong2.185.4002.202.4002.239.200
HSBC2.160.0002.180.0002.250.0002.250.000
Indovinabank2.182.1002.206.1002.232.700
Kiên Long2.187.6002.204.2002.238.500
Liên Việt2.195.4002.200.4002.236.700
MSB2.168.0002.253.000
MBBank2.160.0002.175.4002.260.9002.260.900
Nam Á2.166.5002.196.5002.245.200
NCB2.183.3002.195.3002.242.7002.244.700
OCB2.186.7002.196.7002.247.4002.237.400
OceanBank2.195.4002.200.4002.236.700
PGBank2.206.3002.235.700
PublicBank2.140.0002.160.0002.260.0002.260.000
PVcomBank2.170.0002.145.0002.258.0002.258.000
Sacombank2.197.8002.212.8002.261.6002.248.600
Saigonbank2.190.7002.202.3002.231.900
SCB2.196.0002.209.0002.243.0002.243.000
SeABank2.171.3002.190.3002.270.8002.265.800
SHB2.176.5002.186.5002.236.500
Techcombank2.178.0002.182.8002.272.800
TPB2.162.5002.168.1002.250.500
UOB2.154.4002.187.7002.255.000
VIB2.184.4002.204.2002.239.800
VietABank2.180.0002.200.0002.240.000
VietBank2.201.6002.208.2002.249.500
VietCapitalBank2.150.6002.172.4002.261.600
Vietcombank2.146.4002.168.0002.258.100
VietinBank2.163.3002.168.3002.253.300
VPBank2.176.9002.192.9002.249.700
VRB2.176.2002.198.2002.248.900

Lưu ý: Đây là bảng giá tham khảo, để kiểm tra chính xác tại thời điểm quy đổi bạn có thể kiểm tra tại ngân hàng muốn chuyển đổi cho chính xác.

Quy trình đổi tiền Nhật sang tiền Việt có đơn giản không?

Hiện tại các ngân hàng Việt Nam đều cho phép đổi tiền Việt sang tiền Nhật, tuy nhiên mỗi ngân hàng lại có mức giá khác nhau. Do đó, để kiểm tra chính xác bạn có thể cập nhật tỷ giá hối đoái hằng ngày của các ngân hàng để so sánh giá mua vào và bán ra.

Đổi tiền Việt sang tiền Nhật khá đơn giản, bạn chỉ cần mang tiền ra ngân hàng hoặc một số tiệm vàng được cấp phép quy đổi ngoại tệ để giao dịch. Thủ tục quy đổi khá đơn giản không cần phải cung cấp các giấy tờ cá nhân khác.

Tuy nhiên quy đổi tiền Nhật sang tiền Việt khá khó khăn nhất là đối với các giao dịch lớn. Ngân hàng phía sẽ yêu cầu bạn cung cấp các loại giấy tờ chứng minh bạn có đi sang Nhật hay không thông qua các chứng từ như vé máy bay, thẻ học sinh hoặc giấy báo nhập học…

Nếu bạn đang ở Nhật Bản thì chỉ cần cung cấp hộ chiếu là được phép quy đổi. Hiện nay một số tiệm vàng được cấp phép quy đổi thủ tục sẽ đơn giản và phục vụ tân nơi nếu bạn có nhu cầu quy đổi với số lượng lớn.

Trên đây là toàn bộ thông tin giải đáp tỷ giá quy đổi 1 man bằng bao nhiêu tiền Việt, 10 man Nhật bằng bao nhiêu tiền Việt, 20 man bằng bao nhiêu tiền Việt. Hy vọng với những chia sẻ của Sen Tây Hồ giúp bạn đọc nắm rõ và chủ động trong các giao dịch tài chính và ngoại hối liên quan đến đồng Yên của Nhật.